Gan dạ tiếng Nhật là gì?
"gan dạ" trong tiếng Nhật là 勇気ある (ゆうきある) (tính từ), 雄々しい (おおしい) (tính từ đuôi i).
勇気ある Tính từ
ゆうきあるyūkiaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm, gan dạ.
雄々しい Tính từ đuôi i
おおしいōshii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gan dạ, quả cảm.
Câu hỏi thường gặp
Gan dạ tiếng Nhật là gì?
"gan dạ" trong tiếng Nhật là 勇気ある (ゆうきある) (tính từ), 雄々しい (おおしい) (tính từ đuôi i).