Dự báo thời tiết tiếng Nhật là gì?
"dự báo thời tiết" trong tiếng Nhật là 天気予報 (てんきよほう) (danh từ).
天気予報 Danh từ
てんきよほうtenkiyohōJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo thời tiết.
- 天気予報では午後雨が降るだろうといっていたが、降らなかった。 Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra.
- 天気予報によればあすは雪だ。 Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
Câu hỏi thường gặp
Dự báo thời tiết tiếng Nhật là gì?
"dự báo thời tiết" trong tiếng Nhật là 天気予報 (てんきよほう) (danh từ).