Dễ bị tiếng Nhật là gì?
"dễ bị" trong tiếng Nhật là 敏感 (びんかん) (tính từ đuôi na).
敏感 Tính từ đuôi na
びんかんbinkanHán Việt: MẪN CẢMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫn cảm, dễ bị.
- ほとんどの作家は批評に対して敏感である。 Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
- ほとんどの物書きは批評に敏感である。 Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
Câu hỏi thường gặp
Dễ bị tiếng Nhật là gì?
"dễ bị" trong tiếng Nhật là 敏感 (びんかん) (tính từ đuôi na).