Dầu mỏ tiếng Nhật là gì?
"dầu mỏ" trong tiếng Nhật là 石油 (せきゆ) (danh từ).
石油 Danh từ
せきゆsekiyuHán Việt: THẠCH DẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu mỏ.
- 投機師のエドワードは石油事業で大金をえた。 Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
- 石油は文明の発達において重要な役割を果たしてきた。 Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
Câu hỏi thường gặp
Dầu mỏ tiếng Nhật là gì?
"dầu mỏ" trong tiếng Nhật là 石油 (せきゆ) (danh từ).