Dấu vết tiếng Nhật là gì?
"dấu vết" trong tiếng Nhật là 痕跡 (こんせき) (danh từ).
痕跡 Danh từ
こんせきkonseki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết, dấu vết.
- 唯一の証拠は、下着に付着していた精液の痕跡。 Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
Câu hỏi thường gặp
Dấu vết tiếng Nhật là gì?
"dấu vết" trong tiếng Nhật là 痕跡 (こんせき) (danh từ).