Dấu hiệu tiếng Nhật là gì?
"dấu hiệu" trong tiếng Nhật là 兆候 (ちょうこう) (danh từ).
兆候 Danh từ
ちょうこうchōkōHán Việt: TRIỆU HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu chứng, dấu, dấu hiệu.
- 雷は、嵐が近づいている徴候だ。 Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới.
Câu hỏi thường gặp
Dấu hiệu tiếng Nhật là gì?
"dấu hiệu" trong tiếng Nhật là 兆候 (ちょうこう) (danh từ).