Dấu chấm than tiếng Nhật là gì?
"dấu chấm than" trong tiếng Nhật là 感嘆符 (かんたんふ) (danh từ), ビックリマーク (danh từ).
感嘆符 Danh từ
かんたんふkantanfuHán Việt: CẢM THÁN PHÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chấm than.
ビックリマーク Danh từ
bikkurimāku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu chấm than.
Câu hỏi thường gặp
Dấu chấm than tiếng Nhật là gì?
"dấu chấm than" trong tiếng Nhật là 感嘆符 (かんたんふ) (danh từ), ビックリマーク (danh từ).