Dấu ba chấm tiếng Nhật là gì?
"dấu ba chấm" trong tiếng Nhật là 省略記号 (しょうりゃくきごう) (danh từ).
省略記号 Danh từ
しょうりゃくきごうshōryakukigō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu ba chấm, dấu chấm lửng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu ba chấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dấu ba chấm tiếng Nhật là gì?
"dấu ba chấm" trong tiếng Nhật là 省略記号 (しょうりゃくきごう) (danh từ).