TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dương tiếng Nhật là gì?

"dương" trong tiếng Nhật là ポプラ (danh từ), 正 (せい) (danh từ), 陽 (よう) (danh từ).

ポプラ Danh từ

popura giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dương.

Xem đầy đủ từ "ポプラ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

正(せい) Danh từ

せいseiHán Việt: CHÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dương.

Xem đầy đủ từ "正": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

陽(よう) Danh từ

ようyōHán Việt: DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dương.

Xem đầy đủ từ "陽": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dương tiếng Nhật là gì?

"dương" trong tiếng Nhật là ポプラ (danh từ), 正 (せい) (danh từ), 陽 (よう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.