Dương tiếng Nhật là gì?
"dương" trong tiếng Nhật là ポプラ (danh từ), 正 (せい) (danh từ), 陽 (よう) (danh từ).
ポプラ Danh từ
popura giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương.
正 Danh từ
せいseiHán Việt: CHÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương.
陽 Danh từ
ようyōHán Việt: DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương.
Câu hỏi thường gặp
Dương tiếng Nhật là gì?
"dương" trong tiếng Nhật là ポプラ (danh từ), 正 (せい) (danh từ), 陽 (よう) (danh từ).