Dây rốn tiếng Nhật là gì?
"dây rốn" trong tiếng Nhật là へその緒 (へそのお) (danh từ), 臍帯 (さいたい) (danh từ).
へその緒 Danh từ
へそのおhesonō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuống nhau, dây rốn.
臍帯 Danh từ
さいたいsaitaiHán Việt: TỀ ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuống nhau, dây rốn.
Câu hỏi thường gặp
Dây rốn tiếng Nhật là gì?
"dây rốn" trong tiếng Nhật là へその緒 (へそのお) (danh từ), 臍帯 (さいたい) (danh từ).