Dây an toàn tiếng Nhật là gì?
"dây an toàn" trong tiếng Nhật là シートベルト (danh từ).
シートベルト Danh từ
shītoberuto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây an toàn, đai an toàn.
- 車を運転する人はシートベルトを着用すべきだ。 Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
Câu hỏi thường gặp
Dây an toàn tiếng Nhật là gì?
"dây an toàn" trong tiếng Nhật là シートベルト (danh từ).