TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cung cầu tiếng Nhật là gì?

"cung cầu" trong tiếng Nhật là 需給 (じゅきゅう) (danh từ), 需要と供給 (じゅようときょうきゅう) (cụm từ).

需給(じゅきゅう) Danh từ

じゅきゅうjukyūHán Việt: NHU CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cầu.

Xem đầy đủ từ "需給": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

需要(じゅよう)と供給(きょうきゅう) Cụm từ

じゅようときょうきゅうjuyōtokyōkyū giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cầu.

Xem đầy đủ từ "需要と供給": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cung cầu tiếng Nhật là gì?

"cung cầu" trong tiếng Nhật là 需給 (じゅきゅう) (danh từ), 需要と供給 (じゅようときょうきゅう) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.