Cung cầu tiếng Nhật là gì?
"cung cầu" trong tiếng Nhật là 需給 (じゅきゅう) (danh từ), 需要と供給 (じゅようときょうきゅう) (cụm từ).
需給 Danh từ
じゅきゅうjukyūHán Việt: NHU CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cung cầu.
需要と供給 Cụm từ
じゅようときょうきゅうjuyōtokyōkyū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cung cầu.
Câu hỏi thường gặp
Cung cầu tiếng Nhật là gì?
"cung cầu" trong tiếng Nhật là 需給 (じゅきゅう) (danh từ), 需要と供給 (じゅようときょうきゅう) (cụm từ).