Cua dừa tiếng Nhật là gì?
"cua dừa" trong tiếng Nhật là やしがに (danh từ).
やしがに Danh từ
yashigani giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cua dừa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cua dừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cua dừa tiếng Nhật là gì?
"cua dừa" trong tiếng Nhật là やしがに (danh từ).