Con mèo tiếng Nhật là gì?
"con mèo" trong tiếng Nhật là 猫 (ねこ) (danh từ).
猫 Danh từ
ねこnekoHán Việt: MIÊUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo, con mèo.
- その子は猫をボール箱の中へ閉じ込めた。 Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.
Câu hỏi thường gặp
Con mèo tiếng Nhật là gì?
"con mèo" trong tiếng Nhật là 猫 (ねこ) (danh từ).