Con dao tiếng Nhật là gì?
"con dao" trong tiếng Nhật là ナイフ (danh từ).
ナイフ Danh từ
naifuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dao, con dao.
- ナイフがない。 Thiếu một con dao.
- 彼はナイフでその木の小枝を切り取った。 Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.
Câu hỏi thường gặp
Con dao tiếng Nhật là gì?
"con dao" trong tiếng Nhật là ナイフ (danh từ).