Con chim tiếng Nhật là gì?
"con chim" trong tiếng Nhật là 鳥 (とり) (danh từ).
鳥 Danh từ
とりtoriHán Việt: ĐIỂUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim, con chim.
- その鳥は鷲の半分の大きさだった。 Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.
- 少年はその鳥を網で捕まえた。 Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
Câu hỏi thường gặp
Con chim tiếng Nhật là gì?
"con chim" trong tiếng Nhật là 鳥 (とり) (danh từ).