Chữ hán tiếng Nhật là gì?
"chữ hán" trong tiếng Nhật là 漢字 (かんじ) (danh từ).
漢字 Danh từ
かんじkanjiHán Việt: HÁN TỰJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ Hán.
- 漢字を書くときは点やはらいに気をつけて、なるべく早くていねいに書きましょう。 Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
Câu hỏi thường gặp
Chữ hán tiếng Nhật là gì?
"chữ hán" trong tiếng Nhật là 漢字 (かんじ) (danh từ).