Chứng mất trí tiếng Nhật là gì?
"chứng mất trí" trong tiếng Nhật là 認知症 (にんちしょう) (danh từ).
認知症 Danh từ
にんちしょうninchishōHán Việt: NHẬN TRI CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy giảm trí nhớ, chứng mất trí.
Câu hỏi thường gặp
Chứng mất trí tiếng Nhật là gì?
"chứng mất trí" trong tiếng Nhật là 認知症 (にんちしょう) (danh từ).