Chứng mù tiếng Nhật là gì?
"chứng mù" trong tiếng Nhật là 盲目 (もうもく) (danh từ), 盲 (めくら) (danh từ).
盲目 Danh từ
もうもくmōmokuHán Việt: MANH MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng mù.
盲 Danh từ
めくらmekuraHán Việt: MANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng mù, mù.
Câu hỏi thường gặp
Chứng mù tiếng Nhật là gì?
"chứng mù" trong tiếng Nhật là 盲目 (もうもく) (danh từ), 盲 (めくら) (danh từ).