Chức nghiệp tiếng Nhật là gì?
"chức nghiệp" trong tiếng Nhật là 職業 (しょくぎょう) (danh từ).
職業 Danh từ
しょくぎょうshokugyōHán Việt: CHỨC NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức nghiệp, việc làm, nghề, nghề nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Chức nghiệp tiếng Nhật là gì?
"chức nghiệp" trong tiếng Nhật là 職業 (しょくぎょう) (danh từ).