Chủ quyền tiếng Nhật là gì?
"chủ quyền" trong tiếng Nhật là 主権 (しゅけん) (danh từ).
主権 Danh từ
しゅけんshukenHán Việt: CHỦ QUYỀNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ quyền.
- ウクライナは主権国家だ。 Ukraina là một quốc gia có chủ quyền.
- ウクライナは主権国家です。 Ukraina là một quốc gia có chủ quyền.
Câu hỏi thường gặp
Chủ quyền tiếng Nhật là gì?
"chủ quyền" trong tiếng Nhật là 主権 (しゅけん) (danh từ).