Chủ nghĩa vị tha tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa vị tha" trong tiếng Nhật là 利他 (りた) (danh từ), 利他主義 (りたしゅぎ) (danh từ).
利他 Danh từ
りたritaHán Việt: LỢI THA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa vị tha.
利他主義 Danh từ
りたしゅぎritashugiHán Việt: LỢI THA CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa vị tha.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa vị tha tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa vị tha" trong tiếng Nhật là 利他 (りた) (danh từ), 利他主義 (りたしゅぎ) (danh từ).