Chủ nghĩa lãng mạn tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa lãng mạn" trong tiếng Nhật là ロマンティシズム (danh từ), ロマン主義 (ロマンしゅぎ) (danh từ).
ロマンティシズム Danh từ
romantishizumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa lãng mạn.
ロマン主義 Danh từ
ロマンしゅぎromanshugi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa lãng mạn.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa lãng mạn tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa lãng mạn" trong tiếng Nhật là ロマンティシズム (danh từ), ロマン主義 (ロマンしゅぎ) (danh từ).