Chủ nghĩa kinh nghiệm tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa kinh nghiệm" trong tiếng Nhật là 経験主義 (けいけんしゅぎ) (danh từ), 経験論 (けいけんろん) (danh từ).
経験主義 Danh từ
けいけんしゅぎkeikenshugiHán Việt: KINH NGHIỆM CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa kinh nghiệm.
経験論 Danh từ
けいけんろんkeikenronHán Việt: KINH NGHIỆM LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa kinh nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa kinh nghiệm tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa kinh nghiệm" trong tiếng Nhật là 経験主義 (けいけんしゅぎ) (danh từ), 経験論 (けいけんろん) (danh từ).