TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chủ nghĩa tiếng Nhật là gì?

"chủ nghĩa" trong tiếng Nhật là 主義 (しゅぎ) (danh từ), 教義 (きょうぎ) (danh từ), ドクトリン (danh từ).

主義(しゅぎ) Danh từ

しゅぎshugiHán Việt: CHỦ NGHĨAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa, nguyên lý.

  • 資本主義とは人間による人間の搾取である。共産主義はその真逆だ。 Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
  • USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。 USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

Xem đầy đủ từ "主義": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

教義(きょうぎ) Danh từ

きょうぎkyōgiHán Việt: GIÁO NGHĨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo lý, chủ nghĩa, giáo điều, tín điều.

Xem đầy đủ từ "教義": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ドクトリン Danh từ

dokutorin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo lý, chủ nghĩa, học thuyết.

Xem đầy đủ từ "ドクトリン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

教理(きょうり) Danh từ

きょうりkyōriHán Việt: GIÁO LÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo lý, chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "教理": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa tiếng Nhật là gì?

"chủ nghĩa" trong tiếng Nhật là 主義 (しゅぎ) (danh từ), 教義 (きょうぎ) (danh từ), ドクトリン (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.