Chủ nghĩa tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa" trong tiếng Nhật là 主義 (しゅぎ) (danh từ), 教義 (きょうぎ) (danh từ), ドクトリン (danh từ).
主義 Danh từ
しゅぎshugiHán Việt: CHỦ NGHĨAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa, nguyên lý.
- 資本主義とは人間による人間の搾取である。共産主義はその真逆だ。 Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
- USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。 USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
教義 Danh từ
きょうぎkyōgiHán Việt: GIÁO NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo lý, chủ nghĩa, giáo điều, tín điều.
ドクトリン Danh từ
dokutorin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo lý, chủ nghĩa, học thuyết.
教理 Danh từ
きょうりkyōriHán Việt: GIÁO LÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo lý, chủ nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa" trong tiếng Nhật là 主義 (しゅぎ) (danh từ), 教義 (きょうぎ) (danh từ), ドクトリン (danh từ).