TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chủ doanh nghiệp tiếng Nhật là gì?

"chủ doanh nghiệp" trong tiếng Nhật là 企業家 (きぎょうか) (danh từ), アントルプルヌール (danh từ), 起業家 (きぎょうか) (danh từ).

企業家(きぎょうか) Danh từ

きぎょうかkigyōkaHán Việt: XÍ NGHIỆP GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "企業家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アントルプルヌール Danh từ

antorupurunūru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "アントルプルヌール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

起業家(きぎょうか) Danh từ

きぎょうかkigyōkaHán Việt: KHỞI NGHIỆP GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "起業家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ doanh nghiệp tiếng Nhật là gì?

"chủ doanh nghiệp" trong tiếng Nhật là 企業家 (きぎょうか) (danh từ), アントルプルヌール (danh từ), 起業家 (きぎょうか) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.