Chỗ ngồi tiếng Nhật là gì?
"chỗ ngồi" trong tiếng Nhật là 席 (せき) (danh từ).
席 Danh từ
せきsekiHán Việt: TỊCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ngồi, ghế.
- 席は全部ふさがっている。 Tất cả chỗ ngồi đều đã có người.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ ngồi tiếng Nhật là gì?
"chỗ ngồi" trong tiếng Nhật là 席 (せき) (danh từ).