Chồi tiếng Nhật là gì?
"chồi" trong tiếng Nhật là 芽 (め) (danh từ), 蕾 (つぼみ) (danh từ).
芽 Danh từ
めmeHán Việt: NHAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồi.
蕾 Danh từ
つぼみtsubomiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồi.
Câu hỏi thường gặp
Chồi tiếng Nhật là gì?
"chồi" trong tiếng Nhật là 芽 (め) (danh từ), 蕾 (つぼみ) (danh từ).