Chốt hai tiếng Nhật là gì?
"chốt hai" trong tiếng Nhật là 二塁 (にるい) (danh từ), セカンド (danh từ).
二塁 Danh từ
にるいniruiHán Việt: NHỊ LUỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chốt hai.
セカンド Danh từ
sekando giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chốt hai.
Câu hỏi thường gặp
Chốt hai tiếng Nhật là gì?
"chốt hai" trong tiếng Nhật là 二塁 (にるい) (danh từ), セカンド (danh từ).