Chị ấy tiếng Nhật là gì?
"chị ấy" trong tiếng Nhật là 彼女 (かのじょ) (đại từ).
彼女 Đại từ
かのじょkanojoHán Việt: BỈ NỮJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà ấy, chị ấy, cô ấy..., người đàn bà, chị, đàn bà, con gái, con cái.
Câu hỏi thường gặp
Chị ấy tiếng Nhật là gì?
"chị ấy" trong tiếng Nhật là 彼女 (かのじょ) (đại từ).