Chỉ số thông minh tiếng Nhật là gì?
"chỉ số thông minh" trong tiếng Nhật là 知能指数 (ちのうしすう) (danh từ), IQ (アイ・キュー) (danh từ).
知能指数 Danh từ
ちのうしすうchinōshisūHán Việt: TRI NĂNG CHỈ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số thông minh.
IQ Danh từ
アイ・キューai・kyū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số thông minh.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ số thông minh tiếng Nhật là gì?
"chỉ số thông minh" trong tiếng Nhật là 知能指数 (ちのうしすう) (danh từ), IQ (アイ・キュー) (danh từ).