Chỉ số giá tiêu dùng tiếng Nhật là gì?
"chỉ số giá tiêu dùng" trong tiếng Nhật là 消費者物価指数 (しょうひしゃぶっかしすう) (danh từ).
消費者物価指数 Danh từ
しょうひしゃぶっかしすうshōhishabukkashisūHán Việt: TIÊU PHÍ GIẢ VẬT GIÁ CHỈ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số giá tiêu dùng.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ số giá tiêu dùng tiếng Nhật là gì?
"chỉ số giá tiêu dùng" trong tiếng Nhật là 消費者物価指数 (しょうひしゃぶっかしすう) (danh từ).