Chế độ phong kiến tiếng Nhật là gì?
"chế độ phong kiến" trong tiếng Nhật là 封建制度 (ほうけんせいど) (danh từ).
封建制度 Danh từ
ほうけんせいどhōkenseidoHán Việt: PHONG KIẾN CHẾ ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ phong kiến.
Câu hỏi thường gặp
Chế độ phong kiến tiếng Nhật là gì?
"chế độ phong kiến" trong tiếng Nhật là 封建制度 (ほうけんせいど) (danh từ).