TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chế độ chuyên quyền tiếng Nhật là gì?

"chế độ chuyên quyền" trong tiếng Nhật là 専制 (せんせい) (danh từ), 独裁 (どくさい) (danh từ), 専制政治 (せんせいせいじ) (danh từ).

専制(せんせい) Danh từ

せんせいsenseiHán Việt: CHUYÊN CHẾJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ chuyên quyền.

Xem đầy đủ từ "専制": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

独裁(どくさい) Danh từ

どくさいdokusaiHán Việt: ĐỘC TÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ độc tài, nền chuyên chính, chế độ chuyên quyền.

Xem đầy đủ từ "独裁": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

専制政治(せんせいせいじ) Danh từ

せんせいせいじsenseiseijiHán Việt: CHUYÊN CHẾ CHÍNH TRỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ chuyên quyền.

Xem đầy đủ từ "専制政治": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chế độ chuyên quyền tiếng Nhật là gì?

"chế độ chuyên quyền" trong tiếng Nhật là 専制 (せんせい) (danh từ), 独裁 (どくさい) (danh từ), 専制政治 (せんせいせいじ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.