Chế độ chuyên quyền tiếng Nhật là gì?
"chế độ chuyên quyền" trong tiếng Nhật là 専制 (せんせい) (danh từ), 独裁 (どくさい) (danh từ), 専制政治 (せんせいせいじ) (danh từ).
専制 Danh từ
せんせいsenseiHán Việt: CHUYÊN CHẾJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ chuyên quyền.
独裁 Danh từ
どくさいdokusaiHán Việt: ĐỘC TÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ độc tài, nền chuyên chính, chế độ chuyên quyền.
専制政治 Danh từ
せんせいせいじsenseiseijiHán Việt: CHUYÊN CHẾ CHÍNH TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ chuyên quyền.
Câu hỏi thường gặp
Chế độ chuyên quyền tiếng Nhật là gì?
"chế độ chuyên quyền" trong tiếng Nhật là 専制 (せんせい) (danh từ), 独裁 (どくさい) (danh từ), 専制政治 (せんせいせいじ) (danh từ).