Chật hẹp tiếng Nhật là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Nhật là 狭い (せまい) (tính từ đuôi i).
狭い Tính từ đuôi i
せまいsemaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, nhỏ, bé.
- われわれは狭い部屋に詰め込まれた。 Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.
Câu hỏi thường gặp
Chật hẹp tiếng Nhật là gì?
"chật hẹp" trong tiếng Nhật là 狭い (せまい) (tính từ đuôi i).