Chất thải phóng xạ tiếng Nhật là gì?
"chất thải phóng xạ" trong tiếng Nhật là 放射性廃棄物 (ほうしゃせいはいきぶつ) (danh từ).
放射性廃棄物 Danh từ
ほうしゃせいはいきぶつhōshaseihaikibutsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất thải phóng xạ.
- 放射性廃棄物の問題は未解決のままである。 Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
Câu hỏi thường gặp
Chất thải phóng xạ tiếng Nhật là gì?
"chất thải phóng xạ" trong tiếng Nhật là 放射性廃棄物 (ほうしゃせいはいきぶつ) (danh từ).