Chất điện phân tiếng Nhật là gì?
"chất điện phân" trong tiếng Nhật là 電解質 (でんかいしつ) (danh từ).
電解質 Danh từ
でんかいしつdenkaishitsuHán Việt: ĐIỆN GIẢI CHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất điện li, chất điện giải, chất điện phân.
Câu hỏi thường gặp
Chất điện phân tiếng Nhật là gì?
"chất điện phân" trong tiếng Nhật là 電解質 (でんかいしつ) (danh từ).