Chấn tâm tiếng Nhật là gì?
"chấn tâm" trong tiếng Nhật là 震央 (しんおう) (danh từ), 震源地 (しんげんち) (danh từ).
震央 Danh từ
しんおうshin'ōHán Việt: CHẤN ƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấn tâm, tâm chấn.
震源地 Danh từ
しんげんちshingenchiHán Việt: CHẤN NGUYÊN ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấn tâm, tâm chấn.
Câu hỏi thường gặp
Chấn tâm tiếng Nhật là gì?
"chấn tâm" trong tiếng Nhật là 震央 (しんおう) (danh từ), 震源地 (しんげんち) (danh từ).