Chạy bộ tiếng Nhật là gì?
"chạy bộ" trong tiếng Nhật là ジョギング (danh từ).
ジョギング Danh từ
jogingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy bộ.
- ポッターさんは毎日ジョギングをすることで調子を整えています。 Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
- 私は学校に行く前に一時間ジョギングに当てています。 Tôi chạy bộ một giờ trước khi đi đến trường.
Câu hỏi thường gặp
Chạy bộ tiếng Nhật là gì?
"chạy bộ" trong tiếng Nhật là ジョギング (danh từ).