TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ジョギング

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jogingu giọng máy của trình duyệt

ジョギング nghĩa là chạy bộ.

Nghĩa của ジョギング

Danh từ

  1. Chạy bộ.

Cách viết khác: ジョッギング

Câu ví dụ với ジョギング

  • 彼は公園の周りをジョギングしているかもしれません。 Anh ấy chắc đang chạy bộ quanh công viên.Tatoeba #107447
  • 彼は目が見えなかったがジョギングをしようと決心した。 Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.Tatoeba #236722
  • 私は学校に行く前に一時間ジョギングに当てています。 Tôi chạy bộ một giờ trước khi đi đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157866
  • ポッターさんは毎日ジョギングをすることで調子を整えています。 Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jogging

Câu hỏi thường gặp

ジョギング nghĩa là gì?

ジョギング (danh từ) nghĩa là chạy bộ.

ジョギング đọc là gì?

ジョギング đọc là ジョギング (romaji: jogingu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.