Chĩa tiếng Nhật là gì?
"chĩa" trong tiếng Nhật là 向ける (むける) (động từ).
向ける Động từ
むけるmukeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chĩa.
- 彼は僕に銃を向けた。 Anh ta chĩa súng vào tôi.
- 男は刑事に銃を向けた。 Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chĩa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chĩa tiếng Nhật là gì?
"chĩa" trong tiếng Nhật là 向ける (むける) (động từ).