Chùm tiếng Nhật là gì?
"chùm" trong tiếng Nhật là 束 (たば) (danh từ), 房 (ふさ) (danh từ).
束 Danh từ
たばtabaHán Việt: THÚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm.
房 Danh từ
ふさfusaHán Việt: PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm.
Câu hỏi thường gặp
Chùm tiếng Nhật là gì?
"chùm" trong tiếng Nhật là 束 (たば) (danh từ), 房 (ふさ) (danh từ).