Chôn cất tiếng Nhật là gì?
"chôn cất" trong tiếng Nhật là 土葬 (どそう) (danh từ).
土葬 Danh từ
どそうdosōHán Việt: THỔ TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc chôn cất, chôn, chôn cất.
- なぜ、ムスリムの人たちは、土葬にこだわるのか。 Tại sao người Hồi giáo quan trọng việc chôn cất thế nhỉ?
Câu hỏi thường gặp
Chôn cất tiếng Nhật là gì?
"chôn cất" trong tiếng Nhật là 土葬 (どそう) (danh từ).