Chó con tiếng Nhật là gì?
"chó con" trong tiếng Nhật là 子犬 (こいぬ) (danh từ).
子犬 Danh từ
こいぬkoinuHán Việt: TỬ KHUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cún, chó con.
- スーザンはその子犬がどこからきたのかわかった。 Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.
Câu hỏi thường gặp
Chó con tiếng Nhật là gì?
"chó con" trong tiếng Nhật là 子犬 (こいぬ) (danh từ).