Chòm sao tiếng Nhật là gì?
"chòm sao" trong tiếng Nhật là 星座 (せいざ) (danh từ).
星座 Danh từ
せいざseizaHán Việt: TINH TOẠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chòm sao.
- 私は私の愛の予言を告げる星座たちの光の数を数えた。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Câu hỏi thường gặp
Chòm sao tiếng Nhật là gì?
"chòm sao" trong tiếng Nhật là 星座 (せいざ) (danh từ).