Chính xác tiếng Nhật là gì?
"chính xác" trong tiếng Nhật là 正確 (せいかく) (tính từ đuôi na).
正確 Tính từ đuôi na
せいかくseikakuHán Việt: CHÍNH XÁCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác.
- 正確には知りません。 Tôi không biết chính xác.
- 彼がどこに住んでいるか正確に教えてください。 Xin hãy cho tôi biết địa chỉ chính xác nơi ở của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Chính xác tiếng Nhật là gì?
"chính xác" trong tiếng Nhật là 正確 (せいかく) (tính từ đuôi na).