Chính trị phạm tiếng Nhật là gì?
"chính trị phạm" trong tiếng Nhật là 政治犯 (せいじはん) (danh từ).
政治犯 Danh từ
せいじはんseijihanHán Việt: CHÍNH TRỊ PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị phạm, tù nhân chính trị.
Câu hỏi thường gặp
Chính trị phạm tiếng Nhật là gì?
"chính trị phạm" trong tiếng Nhật là 政治犯 (せいじはん) (danh từ).