Chính trị gia tiếng Nhật là gì?
"chính trị gia" trong tiếng Nhật là 政治家 (せいじか) (danh từ).
政治家 Danh từ
せいじかseijikaHán Việt: CHÍNH TRỊ GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị gia, chính khách, nhà chính trị.
- シルヴィオ・ベルルスコーニはイタリアの政治家、現在のイタリア首相、また成功した実業家。 Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
- ベンジャミン・フランクリンはアメリカの政治家であり発明家であった。 Benjamin Franklin vừa là một chính trị gia vừa là một nhà phát minh.
Câu hỏi thường gặp
Chính trị gia tiếng Nhật là gì?
"chính trị gia" trong tiếng Nhật là 政治家 (せいじか) (danh từ).