Chính trị tiếng Nhật là gì?
"chính trị" trong tiếng Nhật là 政治 (せいじ) (danh từ).
政治 Danh từ
せいじseijiHán Việt: CHÍNH TRỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị.
- 昨年日本の政治に大きな変化があった。 Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản.
- 私は政治に関心がない。 Tôi không quan tâm đến chính trị.
Câu hỏi thường gặp
Chính trị tiếng Nhật là gì?
"chính trị" trong tiếng Nhật là 政治 (せいじ) (danh từ).