TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chính sách khủng bố tiếng Nhật là gì?

"chính sách khủng bố" trong tiếng Nhật là テロ (danh từ), テロリズム (danh từ).

テロ Danh từ

tero giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng bố, chính sách khủng bố.

Xem đầy đủ từ "テロ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

テロリズム Danh từ

terorizumu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng bố, chính sách khủng bố.

Xem đầy đủ từ "テロリズム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chính sách khủng bố tiếng Nhật là gì?

"chính sách khủng bố" trong tiếng Nhật là テロ (danh từ), テロリズム (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.